Saturday, 02/07/2022 - 03:23|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Tiểu Học Linh Đàm
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Chất lượng giáo dục năm học 2021-2022

TRƯỜNG TIỂU HỌC LINH ĐÀM

 

PHỤ LỤC CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

NĂM HỌC 2021-2022

 

  1. Kết quả chất lượng chất lượng giáo dục đại trà:

 

* Khối 1,2:

Sĩ số,

khối

Mức độ

Tiếng Việt

Toán

Tự nhiên và xã hội

Giáo dục thể chất

Nghệ thuật (Âm nhạc)

Nghệ thuật

 (Mĩ thuật)

Hoạt động trải nghiệm

Đạo đức

SL

TL

SL

TL

SL

TL

SL

TL

SL

TL

SL

TL

SL

TL

SL

TL

Khối 1

601 HS

T

426

70.9

512

85.2

472

78.5

352

58.6

311

51.8

329

54.7

486

80.9

509

84.7

H

173

27.8

89

14.8

129

21.5

249

41.4

290

48.2

272

45.3

115

19.1

92

15.3

C

1

0.17

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Khối 2

471 HS

T

330

70.06

376

79.62

367

77.9

334 

70.9 

252 

53.5 

266 

56.5 

369

78.3

368

78.1

H

140

29.72

94

20.17

104

22.1

 137

29.1 

 219

 46.5

 205

43.5 

102

21.7

103

21.9

C

1

0.21

1

0.21

0

0

 

 

 

 

 

 

0

0

0

0

 

 

* Khối 3->5:

Sĩ số,

khối

Tiếng Việt

Toán

HTT

HT

CHT

HTT

HT

CHT

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Khối 3 - 424

288

67.92

135

31.81

1

0.24

360

   84.9

63

14.9

1

0.20

Khối 4 - 308

195

63.3

113

  36.7

 

 

196

  63.6

112

 36.4

0

 

Khối 5 - 224

108

48.2

116

  51.8

0

0

128

   57.1

96

   42.9

0

 

 

Sĩ số,

khối

Đạo đức

TN-XH ( LỚP 3)

HTT

HT

CHT

HTT

HT

CHT

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Khối 3 - 424

337

79.5

87

20.5

0

 

317

74.8

107

25.2

0

 

Khối 4 - 308

280

90.9

28

9.1

0

 

 

 

 

 

 

 

Khối 5 - 224

186

83.0

38

17

0

 

 

 

 

 

 

 

 

Sĩ số,

khối

LỊCH SỬ-ĐỊA LÝ (LỚP 4&5)

ÂM NHẠC

HTT

HT

CHT

HTT

HT

CHT

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Khối 3 - 424

 

 

 

 

 

 

194

45.8

230

54.2

0

 

Khối 4 - 308

197

64

111

36

0

 

112

36.4

196

63.6

0

 

Khối 5 - 224

166

74.1

58

25.9

0

 

92

41.1

132

58.9

0

 

 

 

 

Sĩ số,

khối

MĨ THUẬT

THỦ CÔNG & KỸ THUẬT

HTT

HT

CHT

HTT

HT

CHT

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Khối 3 - 424

208

49.1

216

50.9

0

 

302

71.2

122

28.8

0

 

Khối 4 - 308

139

45.1

169

54.9

0

 

268

87

40

13

0

 

Khối 5 - 224

88

39.3

136

60.7

0

 

183

81.7

41

18.3

0

 

 

 

 

Sĩ số,

khối

KHOA HỌC (LỚP 4&5)

THÊ DỤC

HTT

HT

CHT

HTT

HT

CHT

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Khối 3 - 424

 

 

 

 

 

 

261

61.6

163

38.4

0

 

Khối 4 - 308

164

53.3

144

46.7

0

 

197

64

111

36

0

 

Khối 5 - 224

178

79.5

46

20.5

0

 

94

42

130

58

0

 

 

Sĩ số,

khối

NGOẠI NGỮ

TIN HỌC

HTT

HT

CHT

HTT

HT

CHT

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Khối 3 - 424

277

65.3

147

34.7

0

 

221

52.1

203

47.9

0

 

Khối 4 - 308

158

51.3

150

48.7

0

 

114

37

194

63

0

 

Khối 5 - 224

110

49.1

114

50.9

0

 

177

79

47

21

0

 

 

b) Về năng lực:

* Khối 1,2 :

- Năng lực chung:

Sĩ số,

khối

Tự chủ và tự học

Giao tiếp và hợp tác

Giải quyết vấn đề và sáng tạo

Tốt

Đạt

Cần cố gắng

Tốt

Đạt

Cần cố gắng

Tốt

Đạt

Cần cố gắng

SL

TL

SL

TL

SL

TL

SL

TL

SL

TL

SL

TL

SL

TL

SL

TL

SL

TL

K1

(601)

519

86.4

82

13.6

0

 

555

92.3

46

7.7

0

 

539

89.7

62

10.3

0

 

K2

(471)

394

83.7

77

16.3

0

 

391

83

80

17

0

 

392

83.2

79

16.8

0

 

- Năng lực đặc thù:

Sĩ số,

khối

Ngôn ngữ

Tính toán

Tốt

Đạt

Cần cố gắng

Tốt

Đạt

Cần cố gắng

SL

TL

SL

TL

SL

TL

SL

TL

SL

TL

SL

TL

Khối 1 -601

551

91.7

50

8.3

0

 

538

89.5

63

10.5

0

 

Khối 2 -471

395

83.9

76

16.1

0

 

391

83

80

17

0

 

 

Sĩ số,

khối

Khoa học

Thẩm mĩ

Thể chất

Tốt

Đạt

Cần cố gắng

Tốt

Đạt

Cần cố gắng

Tốt

Đạt

Cần cố gắng

SL

TL

SL

TL

SL

TL

SL

TL

SL

TL

SL

TL

SL

TL

SL

TL

SL

TL

Khối 1 -601

546

90.8

55

9.2

0

 

556

92.5

45

7.5

0

 

551

91.7

50

8.3

0

 

Khối 2 -471

393

83.4

78

16.6

0

 

393

83.4

78

16.6

0

 

392

83.2

79

16.8

0

 

 

* Khối 3->5:

Sĩ số,

khối

Tự phục vụ, tự quản

Hợp tác

Tốt

Đạt

Cần cố gắng

Tốt

Đạt

Cần cố gắng

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Khối 3 - 424

338

79.7

86

20.3

0

 

355

83.7

69

16.3

0

 

Khối 4 - 308

281

91.2

27

8.8

0

 

276

89.6

32

10.4

0

 

Khối 5 - 224

193

86.2

31

13.8

0

 

183

81.7

41

18.3

0

 

 

Sĩ số,

khối

Tự học và giải quyết vấn đề

Tốt

Đạt

Cần cố gắng

SL

%

SL

%

SL

%

Khối 3 - 424

353

83.3

71

16.7

0

 

Khối 4 - 308

266

86.4

42

13.6

0

 

Khối 5 - 224

180

80.4

44

19.6

0

 

c) Phẩm chất:

* Khối 1,2:

Sĩ số,

khối

Yêu nước

Nhân ái

Tốt

Đạt

Cần cố gắng

Tốt

Đạt

Cần cố gắng

SL

TL

SL

TL

SL

TL

SL

TL

SL

TL

SL

TL

Khối 1 -601

600

99.8

1

0.2

0

 

601

100

0

 

0

 

Khối 2 -471

469

99.6

2

0.4

0

 

470

99.8

1

0.2.

0

 

 

KHỐI

Chăm chỉ

Trung thực

Trách nhiệm

Tốt

Đạt

Cần cố gắng

Tốt

Đạt

Cần cố gắng

Tốt

Đạt

Cần cố gắng

SL

TL

SL

TL

SL

TL

SL

TL

SL

TL

SL

TL

SL

TL

SL

TL

SL

TL

K1 -601

544

90.5

57

9.5

0

 

594

98.8

7

1.2

0

 

554

92.2

47

7.8

 

 

K2 -471

390

82.8

81

17.2

0

 

407

86.4

64

13.6

0

 

405

86

66

14

 

 

 

* Khối 3->5:

KHỐI

Chăm học, chăm làm

Tự tin, trách nhiệm

Tốt

Đạt

Cần cố gắng

Tốt

Đạt

Cần cố gắng

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Khối 3 - 424

356

84

68

16

0

 

359

84.7

65

15.3

0

 

Khối 4 - 308

256

83.1

52

16.9

0

 

262

85.1

46

14.9

0

 

Khối 5 - 224

168

75

56

25

0

 

175

78.1

49

21.9

0

 

 

 

 

KHỐI

Trung thực, kỉ luật

Đoàn kết, yêu thương

Tốt

Đạt

Cần cố gắng

Tốt

Đạt

Cần cố gắng

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Khối 3 - 424

382

90.1

42

9.9

0

 

415

97.9

9

2.1

 

 

Khối 4 - 308

300

97.4

8

2.6

0

 

307

99.7

1

0.3

 

 

Khối 5 - 224

187

83.5

37

16.5

0

 

217

96.9

7

3.1

 

 

 

  B. Chất lượng mũi nhọn:

* Cấp Quốc tế:

- 02 Học sinh đạt Huy chương Đồng tại Sân chơi Tìm kiếm Tài năng Toán học Quốc tế ITMC 2022.

          * Cấp Quốc gia:

- Kỳ thi Tìm kiếm Tài năng Toán học Quốc tế ITMC 2022: Có 110 học sinh tham gia, trong đó: Đạt 02 Huy chương Vàng, 09 huy chương Bạc, 10 huy chương Đồng, 18 giải Khuyến khích giải, 43 học sinh nhận Chứng nhận tham gia cuộc thi.

        * Cấp Thành phố: 

        - 04 học sinh tham dự vòng chung kết và có 02 giải Khuyến khích cuộc thi “Tài năng Anh ngữ Việt Nam trong thiếu nhi thủ đô 2021.”

        - 02 Học sinh đạt giải Triển vọng trong cuộc thi vẽ tranh “Hà Nội trong em” năm 2021.

        - Tham dự thi IOE đạt 01 Giải Khuyến khích Toàn thành phố.

        - Tham gia cuộc thi “Trạng Nguyên Toàn tài” đạt 19 giải (04 giải Nhất, 06 giải Nhì, 06 giải ba và 03 giải Khuyến khích).

        - Tham gia cuộc thi “Trạng Nguyên Tiếng Việt” đạt 33 giải (06 giải Nhất, 04 giải Nhì, 09 giải Ba, 14 Khuyến khích).

* Cấp quận: HS tham gia tuyển chọn đội tuyển thi bơi đạt  04 giải cấp quận (01 giải Nhất, 02 giải Nhì, 01 giải Ba).

Có 02 học sinh được vào đội tuyển để thi Thành phố.

        * Cấp trường:

- Kì thi IOE cấp trường có 06 học sinh đạt Ban tổ chức tặng giấy chứng nhận đạt giải Nhất, Nhì, Ba.

  - Thi Báo ảnh, tập san trên Padlet chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11, kết quả: 05 giải Nhất (1A1; 2A4; 3A7; 4A5 và 5A1); 5 giải Nhì (1A12; 2A1; 3A1; 4A2; 5A5).

- Thi tìm hiểu trong Ngày pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Kết quả:

+ Giải nhất: Nguyễn Bảo Lam (4A7)

+ Giải nhì: Nguyễn Hoàng Linh (5A2)

+ Giải ba: Trần Hoàng Hải (4A1)

+ Giải khuyến khích: Trình Lê Vân Nhi (5A2), Vũ Quỳnh Như (5A4).

        + Thi Đồ dùng dạy học tự làm. Kết quả: Nhất: Khối 1; Nhì: Khối 4, 5;

Ba: Tổ năng khiếu; Khuyến khích: Khối 2, 3.

        + Hội thi nhảy dây “Vì thể lực tầm vóc Việt” chào mừng ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 26/3: 6 giải Nhất, 6 giải Nhì, 12 giải Ba.

 


Tác giả: Trường Tiểu Học Linh Đàm
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 7
Hôm qua : 236
Tháng 07 : 243
Năm 2022 : 9.629